Điều hòa Casper TC-09IS36 9000BTU 1 chiều inverter
Liên hệ

Sản phẩm: Điều hòa Casper TC-09IS36 9000BTU 1 chiều inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mục lục
Công nghệ Advanced Inverter
Máy điều hòa Casper TC09IS36 được trang bị công nghệ Advanced Inverter, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ một cách hiệu quả.
Công nghệ này cho phép máy nén hoạt động với tần số thay đổi, giúp duy trì nhiệt độ ổn định mà không cần phải tắt mở liên tục, từ đó giảm thiểu lượng điện tiêu thụ.

Làm lạnh nhanh Turbo
Với chức năng làm lạnh nhanh Turbo, máy có khả năng đạt nhiệt độ cài đặt chỉ trong 30 giây. Khi kích hoạt chế độ Turbo, máy sẽ hoạt động ở cấp độ thổi gió cao nhất, mang đến hiệu quả làm mát tức thì, giúp bạn nhanh chóng cảm nhận được không khí mát mẻ trong những ngày hè oi ả.
Cảm biến nhiệt độ iFeel
Máy điều hòa Casper TC09IS36 còn được trang bị cơ chế tự cảm biến nhiệt độ iFeel.
Khi kích hoạt chức năng này, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ cài đặt dựa trên nhiệt độ môi trường xung quanh cơ thể người dùng.
Điều này giúp tránh tình trạng chênh lệch nhiệt độ lớn, mang lại sự thoải mái tối đa và giảm nguy cơ cảm lạnh.

Chức năng tự làm sạch iClean
Chức năng tự làm sạch iClean giúp ngăn ngừa sự hình thành vi khuẩn và nấm mốc trong dàn lạnh.
Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ tự động thực hiện quy trình làm sạch trong vòng 20 phút với 5 bước: đóng băng, rã băng, cuốn trôi, làm nóng sấy khô và quạt tự động khô hơi ẩm.
Thiết kế hiện đại và tiện ích
Máy điều hòa Casper TC09IS36 được trang bị dàn tản nhiệt đồng mạ vàng, giúp tăng cường khả năng chịu đựng các tác nhân ăn mòn như nước muối hay mưa.
Lớp mạ vàng không chỉ bảo vệ dàn tản nhiệt mà còn nâng cao hiệu suất trao đổi nhiệt và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất danh định: 9.000 (2.050-10.900) BTU/h |
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất-lớn nhất): 2.64 (0.60-3.20)kW |
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 980 (400-1.400) W |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh): 4.5(1.7-6.1) |
| Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.31 W/W |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015): 5 sao |
| Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz |
| Gas: R32 - 420g |
| Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp): 540/470/420/370 m3/h |
| Độ ồn: 43 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS): 708 x 193 x 282 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: 6,5 kg |
| Máy nén: GSD088RKQA6JV66 - Model quạt: YDK25-6B |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS): 703 x 233 x 455 mm |
| Khối lượng dàn nóng: 17.5 Kg |
| Đường kính ống lỏng: 6.32 mm |
| Công suất danh định: 9.000 (2.050-10.900) BTU/h |
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất-lớn nhất): 2.64 (0.60-3.20)kW |
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 980 (400-1.400) W |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh): 4.5(1.7-6.1) |
| Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.31 W/W |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015): 5 sao |
| Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz |
| Gas: R32 - 420g |
| Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp): 540/470/420/370 m3/h |
| Độ ồn: 43 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS): 708 x 193 x 282 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: 6,5 kg |
| Máy nén: GSD088RKQA6JV66 - Model quạt: YDK25-6B |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS): 703 x 233 x 455 mm |
| Khối lượng dàn nóng: 17.5 Kg |
| Đường kính ống lỏng: 6.32 mm |
| Đường kính ống gas: 9.52 mm |
| Diện tích sử dụng: 16m2 |
| Chiều dài ống tối đa: 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa: 10 m |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất danh định: 9.000 (2.050-10.900) BTU/h |
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất-lớn nhất): 2.64 (0.60-3.20)kW |
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 980 (400-1.400) W |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh): 4.5(1.7-6.1) |
| Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.31 W/W |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015): 5 sao |
| Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz |
| Gas: R32 - 420g |
| Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp): 540/470/420/370 m3/h |
| Độ ồn: 43 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS): 708 x 193 x 282 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: 6,5 kg |
| Máy nén: GSD088RKQA6JV66 - Model quạt: YDK25-6B |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS): 703 x 233 x 455 mm |
| Khối lượng dàn nóng: 17.5 Kg |
| Đường kính ống lỏng: 6.32 mm |
| Công suất danh định: 9.000 (2.050-10.900) BTU/h |
| Công suất làm lạnh (Nhỏ nhất-lớn nhất): 2.64 (0.60-3.20)kW |
| Điện năng tiêu thụ (làm lạnh): 980 (400-1.400) W |
| Cường độ dòng điện (làm lạnh): 4.5(1.7-6.1) |
| Hiệu suất năng lượng CSPF: 4.31 W/W |
| Nhãn năng lượng (TCVN 7830:2015): 5 sao |
| Nguồn điện: 220-240V/1P/50Hz |
| Gas: R32 - 420g |
| Lưu lượng gió (Turbo/Cao/Trung/Thấp): 540/470/420/370 m3/h |
| Độ ồn: 43 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (RxCxS): 708 x 193 x 282 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: 6,5 kg |
| Máy nén: GSD088RKQA6JV66 - Model quạt: YDK25-6B |
| Kích thước dàn nóng (RxCxS): 703 x 233 x 455 mm |
| Khối lượng dàn nóng: 17.5 Kg |
| Đường kính ống lỏng: 6.32 mm |
| Đường kính ống gas: 9.52 mm |
| Diện tích sử dụng: 16m2 |
| Chiều dài ống tối đa: 20 m |
| Chênh lệch độ cao tối đa: 10 m |
Bài viết liên quan

Cách vệ sinh quạt trần
16/08/2025
75812 views

Bảng trị số sensor cảm biến điều hoà Casper: Cách thay
11/10/2024
75408 views
![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](data:image/svg+xml,%3Csvg%20xmlns=%22http://www.w3.org/2000/svg%22%20viewBox=%220%200%20210%20140%22%3E%3C/svg%3E)
Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]
11/10/2024
39227 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Fujitsu tiếng Nhật Nocria
11/10/2024
22280 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Panasonic: Nanoe, Inverter
11/10/2024
15219 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Cách vệ sinh quạt trần
16/08/2025
75812 views

Bảng trị số sensor cảm biến điều hoà Casper: Cách thay
11/10/2024
75408 views
![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](data:image/svg+xml,%3Csvg%20xmlns=%22http://www.w3.org/2000/svg%22%20viewBox=%220%200%20210%20140%22%3E%3C/svg%3E)
Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]
11/10/2024
39227 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Fujitsu tiếng Nhật Nocria
11/10/2024
22280 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Panasonic: Nanoe, Inverter
11/10/2024
15219 views

Tủ đông
Tủ mát
Quạt
Kệ máy giặt máy sấy


![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/10/Dieu-hoa-LG-chop-den-nguon-280x280.png)






![Điều hòa Panasonic XZ12XKH-8 12000 BTU 2 chiều inverter [Model 2022]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/04/xz12xkh8-s86Ht7-300x225.jpg)
