Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều APS/APO-092/GOLD Inverter
5.350.000 ₫

Sản phẩm: Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều APS/APO-092/GOLD Inverter
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Máy điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều APS/APO-092/GOLD Inverter là một trong những sản phẩm được người dùng ưa chuộng hiện nay. Với thiết kế sang trọng, hiện đại cùng các tính năng ưu việt, sản phẩm đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều gia đình.
Mục lục
1. Thiết kế
Máy điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều APS/APO-092/GOLD Inverter có thiết kế sang trọng, hiện đại với gam màu trắng chủ đạo. Dàn lạnh có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt trong mọi không gian. Màn hình hiển thị nhiệt độ ẩn trên mặt nạ, tạo nên sự hài hòa cho căn phòng.
2. Công nghệ Inverter
Công nghệ Inverter là công nghệ tiên tiến nhất hiện nay, giúp tiết kiệm điện năng lên đến 60% so với máy điều hòa thông thường. Ngoài ra, công nghệ Inverter còn giúp máy vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ hơn.

3. Chế độ làm lạnh nhanh
Chế độ làm lạnh nhanh giúp máy điều hòa Sumikura APS/APO-092/GOLD Inverter nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, mang đến cho người dùng cảm giác mát lạnh tức thì.

4. Chế độ gió êm
Chế độ gió êm giúp máy điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều APS/APO-092/GOLD Inverter hoạt động với độ ồn cực thấp, không gây ảnh hưởng đến giấc ngủ và sinh hoạt của người dùng.
5. Chế độ tự động làm sạch
Chế độ tự động làm sạch giúp máy điều hòa Sumikura APS/APO-092/GOLD Inverter loại bỏ bụi bẩn và vi khuẩn bên trong máy, đảm bảo không khí trong phòng luôn sạch sẽ và an toàn cho sức khỏe người dùng.
6. Chế độ hẹn giờ
Chế độ hẹn giờ giúp người dùng cài đặt thời gian bật/tắt máy điều hòa tự động, rất tiện lợi khi sử dụng.
7. Các tính năng khác
Ngoài các tính năng nổi bật được kể trên, máy điều hòa Sumikura 9000BTU APS/APO-092/GOLD Inverter còn được trang bị nhiều tính năng khác như:
- Bộ lọc khử mùi, diệt khuẩn giúp không khí trong phòng luôn sạch sẽ và an toàn cho sức khỏe người dùng.
- Chế độ ngủ đêm giúp máy điều hòa hoạt động êm ái, không gây ảnh hưởng đến giấc ngủ của người dùng.
- Chế độ tự khởi động lại khi có điện giúp người dùng không phải lo lắng về việc mất điện
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2 |
| Điện áp/tấn số/pha: 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh: 9215 (Btu/h) |
| Điện năng tiêu thụ nhỏ nhất - lớn nhất: 830 (220 - 1040) W |
| Dòng điện: 3.7 A |
| Hiệu suất năng lượng EER: 4.78 W/W |
| Khử ẩm: 0.9 L/h |
| Lưu lượng gió cục lạnh: 580 m3/h |
| Độ ồn cục lạnh (cao/trung bình/thấp): 38/28/26 dB |
| Độ ồn cục nóng: 49 dB |
| Kích thước cục lạnh: 83.2 x 25.6 x 20.3 cm |
| Kích thước cục nóng: 66 x 48.2 x 24 cm |
| Khối lượng lượng tịnh cục lạnh: 8 kg |
| Khối lượng tịnh cục nóng: 21 kg |
| Môi chất làm lạnh: gas R32 |
| Kích thước ống nối (lỏng/hơi): 6/10 mm |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2 |
| Điện áp/tấn số/pha: 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh: 9215 (Btu/h) |
| Điện năng tiêu thụ nhỏ nhất - lớn nhất: 830 (220 - 1040) W |
| Dòng điện: 3.7 A |
| Hiệu suất năng lượng EER: 4.78 W/W |
| Khử ẩm: 0.9 L/h |
| Lưu lượng gió cục lạnh: 580 m3/h |
| Độ ồn cục lạnh (cao/trung bình/thấp): 38/28/26 dB |
| Độ ồn cục nóng: 49 dB |
| Kích thước cục lạnh: 83.2 x 25.6 x 20.3 cm |
| Kích thước cục nóng: 66 x 48.2 x 24 cm |
| Khối lượng lượng tịnh cục lạnh: 8 kg |
| Khối lượng tịnh cục nóng: 21 kg |
| Môi chất làm lạnh: gas R32 |
| Kích thước ống nối (lỏng/hơi): 6/10 mm |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2 |
| Điện áp/tấn số/pha: 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh: 9215 (Btu/h) |
| Điện năng tiêu thụ nhỏ nhất - lớn nhất: 830 (220 - 1040) W |
| Dòng điện: 3.7 A |
| Hiệu suất năng lượng EER: 4.78 W/W |
| Khử ẩm: 0.9 L/h |
| Lưu lượng gió cục lạnh: 580 m3/h |
| Độ ồn cục lạnh (cao/trung bình/thấp): 38/28/26 dB |
| Độ ồn cục nóng: 49 dB |
| Kích thước cục lạnh: 83.2 x 25.6 x 20.3 cm |
| Kích thước cục nóng: 66 x 48.2 x 24 cm |
| Khối lượng lượng tịnh cục lạnh: 8 kg |
| Khối lượng tịnh cục nóng: 21 kg |
| Môi chất làm lạnh: gas R32 |
| Kích thước ống nối (lỏng/hơi): 6/10 mm |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả: dưới 15 m2 |
| Điện áp/tấn số/pha: 220-240/50/1 |
| Công suất làm lạnh: 9215 (Btu/h) |
| Điện năng tiêu thụ nhỏ nhất - lớn nhất: 830 (220 - 1040) W |
| Dòng điện: 3.7 A |
| Hiệu suất năng lượng EER: 4.78 W/W |
| Khử ẩm: 0.9 L/h |
| Lưu lượng gió cục lạnh: 580 m3/h |
| Độ ồn cục lạnh (cao/trung bình/thấp): 38/28/26 dB |
| Độ ồn cục nóng: 49 dB |
| Kích thước cục lạnh: 83.2 x 25.6 x 20.3 cm |
| Kích thước cục nóng: 66 x 48.2 x 24 cm |
| Khối lượng lượng tịnh cục lạnh: 8 kg |
| Khối lượng tịnh cục nóng: 21 kg |
| Môi chất làm lạnh: gas R32 |
| Kích thước ống nối (lỏng/hơi): 6/10 mm |
Bài viết liên quan

Cách vệ sinh quạt trần
16/08/2025
75695 views

Bảng trị số sensor cảm biến điều hoà Casper: Cách thay
11/10/2024
75401 views
![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](data:image/svg+xml,%3Csvg%20xmlns=%22http://www.w3.org/2000/svg%22%20viewBox=%220%200%20210%20140%22%3E%3C/svg%3E)
Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]
11/10/2024
39223 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Fujitsu tiếng Nhật Nocria
11/10/2024
22280 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Panasonic: Nanoe, Inverter
11/10/2024
15213 views
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan

Cách vệ sinh quạt trần
16/08/2025
75695 views

Bảng trị số sensor cảm biến điều hoà Casper: Cách thay
11/10/2024
75401 views
![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](data:image/svg+xml,%3Csvg%20xmlns=%22http://www.w3.org/2000/svg%22%20viewBox=%220%200%20210%20140%22%3E%3C/svg%3E)
Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]
11/10/2024
39223 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Fujitsu tiếng Nhật Nocria
11/10/2024
22280 views

Cách dùng điều khiển điều hòa Panasonic: Nanoe, Inverter
11/10/2024
15213 views

Tủ đông
Tủ mát
Quạt
Kệ máy giặt máy sấy




![Máy lạnh LG báo lỗi chớp/nháy đèn nguồn [2,3,4,5,6,8,9 lần]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/10/Dieu-hoa-LG-chop-den-nguon-280x280.png)


![Điều hòa Panasonic U18XKH-8 inverter 18000 BTU 1 chiều [Model 2022]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/04/u18xkh8-0oSbv4-300x225.jpg)
![Điều hòa Panasonic U12XKH-8 inverter 12000 BTU 1 chiều [Model 2022]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/04/u12xkh8-dIyc59-300x225.jpg)

![Điều hòa Panasonic XZ12XKH-8 12000 BTU 2 chiều inverter [Model 2022]](https://khodienmay.net/wp-content/uploads/2024/04/xz12xkh8-s86Ht7-300x225.jpg)


Reviews
There are no reviews yet.